- TCVN 4340:1994 Ván sàn bằng gỗ
- TCVN 1073:1971 Gỗ tròn - Kích thước cơ bản
- TCVN 1076:1971 Gỗ xẻ - Tên gọi và định nghĩa
- TCVN 1072:1971 Gỗ - Phân nhóm theo tính chất cơ lí
- TCVN 1074:1971 Gỗ tròn - Phân loại chất lượng theo khuyết tật
- TCVN 1075:1971 Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản
- TCVN 6300:1997 Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng.Đất sét - Yêu cầu kĩ thuật
- TCVN 6301:1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng.Cao lanh lọc.Y/c kĩ.th.
- TCVN 1452:1995 Ngói đất sét nung - Yêu cầu kĩ thuật
- TCVN 5696:1992 Bột màu xây dựng - Xanh crom oxit
- TCVN 5437:1991 Tấm gốm tráng men để ốp mặt trong tường
- TCVN 4344:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung.Lấy mẫu
- TCVN 4353:1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung.Yêu cầu kĩ thuật
- TCXDVN 111:1983 Gạch trang trí đất sét nung
- TCXDVN 90:1982 Gạch lát đất sét nung
- TCXDVN 85:1981 Gạch lát lá dừa